quán rượu

quán rượu

Sau giờ làm, anh ấy thường ghé vào một quán rượu quen để thư giãn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở kinh doanh nhỏ, chủ yếu phục vụ rượu các đồ uống cồn khác cho khách uống tại chỗ: Một nơi công cộng, thường quy mô vừa nhỏ, nơi mọi người đến để uống rượu, bia giao lưu.
    • Địa điểm giải trí đơn giản, thường mang tính chất địa phương: Không giống như các câu lạc bộ đêm lớn, quán rượu thường không gian thân mật, gần gũi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau giờ làm, anh ấy thường ghé vào một quán rượu quen để thư giãn.
    • Con phố nhỏ này tới ba quán rượu khác nhau.
    • Không khí trong quán rượu đó lúc nào cũng ồn ào náo nhiệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tụ tậpquán rượu": chỉ hoạt động thường xuyên của một nhóm người tại địa điểm này.
    • Nhóm bạn của ông ấy vẫn thường tụ tậpquán rượu đầu ngõ vào mỗi tối thứ bảy.
  • "quán rượu vỉa hè": loại hình quán rượu đơn giản, bày bàn ghế trên vỉa hè.
    • Những quán rượu vỉa hè nét đặc trưng của cuộc sống về đêm tại đây.
Biến thể từ liên quan
  • Quán bar (danh từ): Thường dùng để chỉ những nơi phục vụ rượu không gian cách bài trí theo phong cách phương Tây hiện đại hơn.
  • Quán nhậu (danh từ): Từ thông dụng, nhấn mạnh vào việc vừa uống rượu bia vừa dùng các món ăn kèm (đồ nhậu).
  • Tiệm rượu (danh từ): Có thể chỉ nơi chuyên bán rượu (không nhất thiết để uống tại chỗ) hoặc cũng có thể dùng với nghĩa tương tự "quán rượu".
Từ đồng nghĩa
  • Tiệm rượu: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc lối nói .
  • Quán bia: Nhấn mạnh vào việc kinh doanh bia chính, nhưng cũng nơi phục vụ các loại rượu khác.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Men rượu": thường liên tưởng đến không khí, tính chất của quán rượu.
    • Câu chuyện ngồi lê đôi mách thường nảy sinh từ những lúc trà tửu hậu trong các quán rượu.
  • "Tửu quán" (từ Hán Việt): Có nghĩa tương đương, thường dùng trong văn học hoặc ngôn ngữ trang trọng, cổ điển.
    • Hình ảnh người lữ khách độc trong tửu quán đề tài quen thuộc trong thơ ca.